vàng nghệ

vàng nghệ

Một bát phở có màu vàng nghệ rất hấp dẫn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • màu vàng tươi như màu của củ nghệ: "vàng nghệ" dùng để chỉ một sắc thái màu vàng đậm, rực rỡ, thường thấycủ nghệ tươi sau khi giã nát.
  2. Danh từ (trong một số ngữ cảnh không chính thức):

    • Màu vàng nghệ: bản thân màu sắc đó, được dùng như một danh từ chỉ màu.
      • ấy thích mặc đồ màu vàng nghệ. ( ấy ưa chuộng trang phục màu vàng tươi như nghệ.)
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc áo dài vàng nghệ nổi bật giữa đám đông. (Chiếc áo dài màu vàng tươi như nghệ thu hút sự chú ý.)
    • Khi hoàng hôn buông xuống, bầu trời chuyển sang màu vàng nghệ. (Bầu trời lúc chiều mang sắc vàng rực rỡ.)
  • Danh từ:

    • ấy đang tìm một loại vải màu vàng nghệ để may rèm. ( ấy cần vải sắc vàng tươi như nghệ cho rèm cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vàng nghệ" trong ẩm thực: thường dùng để mô tả màu sắc của các món ăn sử dụng nghệ, như cơm, canh.

    • Món ri màu vàng nghệ hấp dẫn. (Món ri mang sắc vàng tươi nhờ nghệ, trông rất ngon mắt.)
  • "vàng nghệ" trong văn học: có thể dùng để gợi tả vẻ đẹp rực rỡ, ấm áp của cảnh vật.

    • Những cánh đồng lúa chín vàng nghệ dưới nắng . (Cánh đồng lúa chín màu vàng tươi như nghệ dưới ánh mặt trời mùa .)
Biến thể từ gần giống
  • Vàng (tính từ): màu vàng nói chung.

    • Màu vàng màu của ánh nắng. (Màu vàng màu sắc của ánh sáng mặt trời.)
  • Nghệ (danh từ): cây gia vị củ màu vàng tươi.

    • Nghệ được dùng để nhuộm màu thực phẩm. (Củ nghệ tạo màu vàng cho món ăn.)
  • Vàng tươi (tính từ): màu vàng sáng, rựcgần nghĩa với "vàng nghệ".

    • Bông hoa này màu vàng tươi. (Bông hoa sắc vàng sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vàng ươm: màu vàng đậm, ấm áp, thường dùng cho lúa chín hoặc hoa.
  • Vàng rực: màu vàng sáng chói, nổi bật.
Thành ngữ liên quan
  • Vàng nghệ như nghệ: so sánh để nhấn mạnh màu sắc đặc trưng.
    • Da ấy vàng nghệ như nghệ sau khi đi biển. (Da ấy màu vàng tươi nhờ ánh nắng.)